Hình nền cho fascinated
BeDict Logo

fascinated

/ˈfæsɪneɪtɪd/

Định nghĩa

verb

Say mê, thu hút, lôi cuốn.

Ví dụ :

"The flickering TV fascinated the cat."
Chiếc tivi nhấp nháy đã khiến con mèo say mê.