verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đứng đầu, làm chủ, là tiết mục chính. (entertainment) To have top billing; to be the main attraction. Ví dụ : ""This year, Taylor Swift is headlining the music festival." " Năm nay, taylor swift là ca sĩ hát chính tại lễ hội âm nhạc này. entertainment music stage Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc