Hình nền cho headlining
BeDict Logo

headlining

/ˈhɛdˌlaɪnɪŋ/ /ˈhɛdˌlaɪnɪŋɡ/

Định nghĩa

verb

Đứng đầu, làm chủ, là tiết mục chính.

Ví dụ :

""This year, Taylor Swift is headlining the music festival." "
Năm nay, taylor swiftca sĩ hát chính tại lễ hội âm nhạc này.