Hình nền cho billing
BeDict Logo

billing

/ˈbɪlɪŋ/

Định nghĩa

verb

Mổ, Dùng mỏ.

Ví dụ :

"The duck was billing in the mud, searching for worms. "
Con vịt đang dùng mỏ mổ vào bùn để tìm sâu.
noun

Tính tiền, lập hóa đơn, bộ phận thanh toán.

Ví dụ :

Tôi có một thắc mắc về việc tính tiền viện phí của tôi; những khoản phí có vẻ không đúng.
noun

Lập hóa đơn, sự thanh toán.

Ví dụ :

Giáo viên xác nhận tên của Sarah đã được đưa vào danh sách những học sinh tham gia chuyến đi thực tế rồi, nên em ấy có thể đi được.