verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mổ, Dùng mỏ. To dig, chop, etc., with a bill. Ví dụ : "The duck was billing in the mud, searching for worms. " Con vịt đang dùng mỏ mổ vào bùn để tìm sâu. agriculture utensil action work Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mổ. To peck Ví dụ : "The mother bird was billing her chick, gently nudging it with her beak to encourage it to eat. " Chim mẹ đang mổ mổ con chim non, nhẹ nhàng dùng mỏ chạm vào nó để khuyến khích nó ăn. animal bird action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mớm mỏ, âu yếm. To stroke bill against bill, with reference to doves; to caress in fondness Ví dụ : "The doves were billing and cooing on the windowsill, a gentle display of affection. " Trên bậu cửa sổ, đôi chim cu đang mớm mỏ và gù nhau, một hành động âu yếm nhẹ nhàng. animal bird emotion action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Quảng cáo, rao. To advertise by a bill or public notice. Ví dụ : "The theater is billing the new play as "a hilarious comedy for the whole family." " Nhà hát đang rao vở kịch mới là "một vở hài kịch vui nhộn cho cả gia đình". communication media business entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lập hóa đơn, tính tiền. To charge; to send a bill to. Ví dụ : "The doctor's office is billing my insurance company for the check-up. " Văn phòng bác sĩ đang lập hóa đơn khám sức khỏe để gửi cho công ty bảo hiểm của tôi thanh toán. business finance service Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thanh toán, hóa đơn. Amounts billed. Ví dụ : "The clinic's monthly billing for patient visits was higher than expected. " Tổng số tiền thanh toán hàng tháng của phòng khám cho các lượt khám bệnh cao hơn dự kiến. business finance amount Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thanh toán, lập hóa đơn, công nợ phải thu. Accounts receivable. Ví dụ : "The company's billing for last month totaled $50,000, representing money owed by its customers. " Tổng số công nợ phải thu của công ty trong tháng vừa rồi là 50.000 đô la, tức là số tiền khách hàng còn nợ. business finance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tính tiền, lập hóa đơn, bộ phận thanh toán. The tracking of bills and amounts owed; the department within an institution or business that deals with the tracking of bills and amounts owed. Ví dụ : ""I have a question about my hospital billing; the charges seem incorrect." " Tôi có một thắc mắc về việc tính tiền viện phí của tôi; những khoản phí có vẻ không đúng. business finance amount organization Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lập hóa đơn, sự thanh toán. The act or situation of including someone or something to those that make up a complete list. Ví dụ : ""The teacher confirmed Sarah's billing on the list of students attending the field trip, so she can go." " Giáo viên xác nhận tên của Sarah đã được đưa vào danh sách những học sinh tham gia chuyến đi thực tế rồi, nên em ấy có thể đi được. business service organization Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc