Hình nền cho hepatitis
BeDict Logo

hepatitis

/ˌhɛpəˈtaɪ̯tɪs/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Dạo gần đây, chú của tôi được chẩn đoán mắc bệnh viêm gan, tức là tình trạng gan bị sưng viêm.