BeDict Logo

virus

Học từ vựng qua Hình ảnh và AI siêu thực

Bài viết tiêu biểu
prophages
/ˈproʊfeɪdʒɪz/

Tiền phage.

Nhiều loại vi khuẩn chứa tiền phage trong DNA của chúng, tàn tích của các lần nhiễm virus trong quá khứ nay tồn tại âm thầm như một phần của nhiễm sắc thể vi khuẩn.

echoviruses
/ˌekoʊˈvaɪrəsɪz/

Echovirus.

Trong đợt bùng phát bệnh trại , bác nghi ngờ echovirus nguyên nhân gây ra đau bụng tiêu chảy trẻ em.

epidemic
/ˌɛpɪˈdɛmɪk/

Đại dịch, bệnh dịch lan rộng.

Tháng trước, bệnh cúm một đại dịch trường, khiến rất nhiều học sinh phải nghỉ học.

infectious
infectiousadjective
/ɪnˈfɛkʃəs/

Truyền nhiễm, lây nhiễm.

"Cancer is not infectious."

Ung thư không phải bệnh truyền nhiễm, nghĩa không lây từ người này sang người khác.

poxviruses
/ˈpɒksˌvaɪrəsɪz/

Bệnh đậu mùa.

Các nhà khoa học đang nghiên cứu phát triển vắc-xin để bảo vệ động vật con người khỏi các bệnh do virus gây bệnh đậu mùa gây ra.

reinfect
/ˌriːɪnˈfɛkt/ /ˌriːɪnˈfɛkt/

Tái nhiễm, nhiễm lại.

Mặc Maria đã khỏi bệnh cúm, ấy vẫn thể tái nhiễm bệnh nếu không rửa tay thường xuyên.

quarantines
/ˈkwɔːrəntiːnz/ /ˈkwɒrəntiːnz/

Cách ly, sự cách ly.

Các biện pháp cách ly nghiêm ngặt được áp dụng tại bệnh viện đã giúp ngăn chặn dịch bệnh lây lan ra toàn thành phố.

omelets
/ˈɑmləts/ /ˈɔmləts/

Trứng tráng mã hóa.

Các nhà nghiên cứu bảo mật đã phát hiện ra những "trứng tráng hóa" được giấu trong phần mềm, chúng ghép nối các đoạn rời rạc lại với nhau để tạo thành một chương trình độc hại.

herd immunities
/hɜːrd ɪˈmjuːnətiz/

Miễn dịch cộng đồng.

Các chương trình tiêm chủng nhắm đến việc tạo ra miễn dịch cộng đồng để ngay cả những người không thể tiêm phòng cũng được bảo vệ khỏi các bệnh như sởi.

vaccinia
/vækˈsɪniə/ /vækˈsɪnjə/

Bệnh đậu bò.

Sau khi làm việc với đàn gia súc dấu hiệu bị bệnh đậu , nữ bác thú y đã mắc bệnh đậu (vaccinia), một rủi ro thường gặp trong nghề của .

seropositive
seropositiveadjective
/ˌsɪəroʊˈpɒzɪtɪv/ /ˌsɪroʊˈpɒzɪtɪv/

Dương tính huyết thanh, có huyết thanh dương tính.

Sau một xét nghiệm máu định kỳ, Maria biết ấy dương tính huyết thanh với bệnh sởi, điều này cho thấy ấy đã phát triển kháng thể chống lại virus, thể do từng bị nhiễm bệnh hoặc đã tiêm vắc-xin.

herpes
herpesnoun
/ˈhɝ.piz/

Mụn rộp, bệnh mụn rộp.

ấy được chẩn đoán mắc bệnh mụn rộp sinh dục sau khi bị nổi những mụn nước gây đau đớn.

circuit-breakers
/ˈsɜːrkɪtˌbreɪkərz/ /ˈsɜːrkətˌbreɪkərz/

Các biện pháp cách ly, giãn cách xã hội.

Để kiểm soát sự lây lan nhanh chóng của biến thể COVID-19 mới, chính phủ đã thực hiện các biện pháp cách ly, giãn cách hội ngắn ngày nhưng quyết liệt, bao gồm đóng cửa trường học lệnh nhà, để giảm thiểu sự lây nhiễm.

morbilliviruses
/ˌmɔːrbɪlɪˈvaɪrəsɪz/

Chi Morbillivirus.

Các nhà khoa học đang nghiên cứu để phát triển các loại vắc-xin hiệu quả hơn chống lại các virus thuộc chi Morbillivirus, dụ như virus gây bệnh sởi.

vax
vaxnoun
/væks/

Tiêm chủng, chích ngừa.

Phòng khám cung cấp dịch vụ chích ngừa cúm miễn phí cho trẻ em trước khi năm học bắt đầu.

watering hole attack
/ˈwɔtərɪŋ hoʊl əˈtæk/

Tấn công theo kiểu nhắm mục tiêu, tấn công kiểu "ao nước".

nhiều nhân viên hay vào trang web của tiệm bánh địa phương, bọn tấn công đã chọn trang web đó để thực hiện tấn công kiểu "ao nước", với hy vọng lây nhiễm độc vào máy tính của công ty khi họ lướt web trong giờ nghỉ trưa.

anti-virus
/ˌæntiˈvaɪrəs/ /ˌæntaɪˈvaɪrəs/

Phần mềm diệt virus.

Tôi chạy phần mềm diệt virus trên máy tính mỗi tuần để bảo vệ máy khỏi các chương trình độc hại.

points
pointsnoun
/pɔɪnts/

Điểm tiêm.

Y lau sạch các điểm tiêm trên cánh tay em trước khi tiêm chủng.

infecting
/ɪnˈfɛktɪŋ/

Lây nhiễm, làm nhiễm bệnh.

Không phải ai cũng sẽ bị lây nhiễm bệnh khi dịch bệnh xảy ra.

logic bomb
/ˈlɑdʒɪk bɑm/

Bom logic, bom hẹn giờ.

Một nhân viên bất mãn đã cài một bom logic vào hệ thống trả lương của công ty, được lập trình để xóa tất cả hồ nhân viên nếu tên của anh ta bị xóa khỏi danh sách trả lương.