noun🔗ShareQuê mùa, cục mịch, nhà quê. An awkward, naive, clumsy and/or rude country person."The new student, a hick from a small town, tripped over his own feet while trying to introduce himself to the class. "Cậu học sinh mới, một thằng nhà quê vụng về từ một thị trấn nhỏ, vấp ngã ngay khi đang cố gắng giới thiệu bản thân với cả lớp.personcharacterattitudecultureChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareNấc, ứ. To hiccup"After drinking the soda too quickly, he started to hick. "Sau khi uống nước ngọt quá nhanh, anh ấy bắt đầu bị nấc.physiologybodyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc