BeDict Logo

naive

/naɪˈiːv/
Hình ảnh minh họa cho naive: Ngây thơ, khờ khạo, non nớt, thiếu trải nghiệm.
 - Image 1
naive: Ngây thơ, khờ khạo, non nớt, thiếu trải nghiệm.
 - Thumbnail 1
naive: Ngây thơ, khờ khạo, non nớt, thiếu trải nghiệm.
 - Thumbnail 2
adjective

Ngây thơ, khờ khạo, non nớt, thiếu trải nghiệm.

Cậu sinh viên đó còn ngây thơ về thị trường việc làm, cứ nghĩ rằng có bằng đại học nào cũng sẽ đảm bảo có một công việc tốt.

Hình ảnh minh họa cho naive: Ngây ngô, chất phác, giản dị.
adjective

Ngây ngô, chất phác, giản dị.

Phong cách vẽ của người nghệ sĩ trẻ này ngây ngô, với những hình khối đơn giản và màu sắc tươi sáng, cố tình tránh những chi tiết chân thực.