Hình nền cho naive
BeDict Logo

naive

/naɪˈiːv/

Định nghĩa

noun

Ngây thơ, người ngây thơ, gà mờ.

Ví dụ :

Cậu gà mờ đó, vì tin mọi điều giáo viên nói, nên đã không nhận ra cái bẫy trong bài tập trên lớp.
adjective

Ngây thơ, khờ khạo, non nớt, thiếu trải nghiệm.

Ví dụ :

Cậu sinh viên đó còn ngây thơ về thị trường việc làm, cứ nghĩ rằng có bằng đại học nào cũng sẽ đảm bảo có một công việc tốt.
adjective

Ngây ngô, chất phác, giản dị.

Ví dụ :

Phong cách vẽ của người nghệ sĩ trẻ này ngây ngô, với những hình khối đơn giản và màu sắc tươi sáng, cố tình tránh những chi tiết chân thực.
adjective

Ngây thơ, chất phác, giản dị.

Ví dụ :

Cách giải bài toán của học sinh này khá ngây thơ, chất phác, vì em ấy làm theo cách mà các bạn trong lớp thường dùng.