noun🔗ShareNấc, tiếng nấc. A spasm of the diaphragm, or the resulting sound."There was a loud hiccup from the back of the room and the class erupted in laughter."Từ cuối phòng vang lên một tiếng nấc lớn khiến cả lớp cười ồ lên.medicinephysiologybodysoundsensationChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareSự thay đổi đột ngột, sự biến chuyển bất ngờ. (by extension) Any spasm or sudden change."The sudden hiccup in the project's timeline caused a lot of stress for the team. "Sự thay đổi đột ngột trong tiến độ dự án đã gây ra rất nhiều căng thẳng cho cả đội.physiologymedicinebodyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareTrục trặc nhỏ, Vấp váp nhỏ, Sự cố nhỏ. A minor setback."The new student's first week at school was filled with hiccups, like trouble finding her classes and a lost backpack. "Tuần đầu tiên của học sinh mới ở trường có nhiều trục trặc nhỏ, như là việc tìm lớp học gặp khó khăn và bị mất ba lô.outcomebusinesssituationChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareNấc, bị nấc, ấc. To produce a hiccup; have the hiccups."The baby hiccuped during his bottle feeding. "Đứa bé bị nấc trong lúc bú bình.medicinephysiologybodysensationChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareNấc, bị nấc. To say with a hiccup."He hiccuped his apology, making it sound less sincere. "Anh ấy vừa nấc vừa nói lời xin lỗi, khiến lời xin lỗi nghe không thật lòng cho lắm.physiologysoundbodyactionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareNấc, bị nấc. To produce an abortive sound like a hiccup."The old car sometimes hiccuped when starting, making a strange, sputtering sound. "Cái xe cũ đôi khi bị khựng lại như nấc khi khởi động, tạo ra một tiếng kêu lạ, phì phò.physiologysoundbodyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc