BeDict Logo

bumping

/ˈbʌmpɪŋ/
Hình ảnh minh họa cho bumping: Dàn trang, sắp chữ.
verb

Dàn trang, sắp chữ.

Nhà xuất bản sách giáo khoa bị cáo buộc dàn trang bằng cách tăng cỡ chữ và thêm hình ảnh không cần thiết vào chương để tăng số trang và giá sách.