verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đụng, va, va vào. To knock against or run into with a jolt. Ví dụ : "The shopping cart, rolling along by itself, was bumping into people's legs in the grocery store. " Chiếc xe đẩy hàng, tự lăn đi, cứ va vào chân mọi người trong siêu thị. action vehicle traffic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhấp nhô, xô đẩy, va chạm. To move up or down by a step; displace. Ví dụ : "I bumped the font size up to make my document easier to read." Tôi tăng cỡ chữ lên để tài liệu của tôi dễ đọc hơn. action position Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đẩy bài, up bài. To post in an Internet forum thread in order to raise the thread's profile by returning it to the top of the list of active threads. Ví dụ : "She kept bumping her old forum post about selling textbooks so more students would see it. " Cô ấy liên tục đẩy bài đăng cũ trên diễn đàn về việc bán sách giáo khoa để nhiều sinh viên thấy được hơn. internet communication computing technology media Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Sôi trào, Trào bọt. (of a superheated liquid) To suddenly boil, causing movement of the vessel and loss of liquid. Ví dụ : ""Be careful when heating that liquid in the lab; if it's superheated, it might start bumping and spill out of the beaker." " Hãy cẩn thận khi đun chất lỏng đó trong phòng thí nghiệm; nếu nó quá nóng, nó có thể sôi trào và tràn ra khỏi cốc đó. chemistry physics process technical science Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Dời chuyến, chuyển chuyến. To move (a booked passenger) to a later flight because of earlier delays or cancellations. Ví dụ : "Due to the airline's overbooking, they are bumping passengers from this morning's flight to the afternoon. " Do hãng hàng không bán vé quá số lượng, họ đang dời chuyến của hành khách từ chuyến bay sáng nay sang buổi chiều. service business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Dời lịch, hoãn. To move the time of (a scheduled event). Ví dụ : "The meeting is bumping to next week because the boss is out of town. " Cuộc họp sẽ bị dời lịch sang tuần sau vì sếp đi vắng. time event plan organization Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cạy, mở bằng cách cạy. To pick (a lock) with a repeated striking motion that dislodges the pins. Ví dụ : "A thief was seen bumping the front door lock of the jewelry store late last night. " Tên trộm đã bị phát hiện đang cạy ổ khóa cửa trước của tiệm trang sức vào khuya hôm qua. technology action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ầm ầm, Uỳnh uỳnh. To make a loud, heavy, or hollow noise; to boom. Ví dụ : "The subwoofer in the car was bumping so loud, I could feel the vibrations. " Loa siêu trầm trong xe đánh ầm ầm (hoặc uỳnh uỳnh) to đến nỗi tôi có thể cảm nhận được sự rung động. sound Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Dàn trang, sắp chữ. To spread out material so as to fill any desired number of pages. Ví dụ : "The textbook publisher was accused of bumping the font size and adding unnecessary images to the chapter in order to increase the book's page count and price. " Nhà xuất bản sách giáo khoa bị cáo buộc dàn trang bằng cách tăng cỡ chữ và thêm hình ảnh không cần thiết vào chương để tăng số trang và giá sách. writing media technology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiếng va chạm, sự va chạm. The sound or action of a bump. Ví dụ : "The baby woke up from his nap due to the loud bumping coming from downstairs. " Em bé tỉnh giấc ngủ trưa vì tiếng va chạm lớn phát ra từ dưới lầu. sound action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc