Hình nền cho bumping
BeDict Logo

bumping

/ˈbʌmpɪŋ/

Định nghĩa

verb

Đụng, va, va vào.

Ví dụ :

Chiếc xe đẩy hàng, tự lăn đi, cứ va vào chân mọi người trong siêu thị.
verb

Ví dụ :

Cô ấy liên tục đẩy bài đăng cũ trên diễn đàn về việc bán sách giáo khoa để nhiều sinh viên thấy được hơn.
verb

Ví dụ :

Hãy cẩn thận khi đun chất lỏng đó trong phòng thí nghiệm; nếu nó quá nóng, nó có thể sôi trào và tràn ra khỏi cốc đó.
verb

Dàn trang, sắp chữ.

Ví dụ :

Nhà xuất bản sách giáo khoa bị cáo buộc dàn trang bằng cách tăng cỡ chữ và thêm hình ảnh không cần thiết vào chương để tăng số trang và giá sách.