Hình nền cho hypothermia
BeDict Logo

hypothermia

/ˌhaɪpoʊˈθɜːrmiə/ /ˌhaɪpəˈθɜːrmiə/

Định nghĩa

noun

Hạ thân nhiệt, thân nhiệt xuống thấp.

Ví dụ :

Người leo núi đó bị hạ thân nhiệt sau khi lạc trong núi nhiều giờ liền.