Hình nền cho illegally
BeDict Logo

illegally

/ɪˈliːɡəli/

Định nghĩa

adverb

Bất hợp pháp, trái phép, phạm pháp.

Ví dụ :

Anh ấy bị phạt vì đỗ xe trái phép gần trụ cứu hỏa.