Hình nền cho hose
BeDict Logo

hose

/həʊz/ /hoʊz/

Định nghĩa

noun

Ống, vòi, ống dẫn.

Ví dụ :

Người làm vườn dùng một cái vòi dài để tưới nước cho những cây đang khát.
verb

Ví dụ :

Quyết định thổi còi sai của trọng tài đã chơi ép, khiến đội nhà mất trắng cơ hội vô địch giải trường.