noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ống, vòi, ống dẫn. A flexible tube conveying water or other fluid. Ví dụ : "The gardener used a long hose to water the thirsty plants. " Người làm vườn dùng một cái vòi dài để tưới nước cho những cây đang khát. utility device item machine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Quần tất. A stocking-like garment worn on the legs; pantyhose, women's tights. Ví dụ : "My daughter wore a pair of black hose to school today. " Hôm nay con gái tôi mặc một đôi quần tất màu đen đi học. wear item style appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Quần bó, quần chẽn. Close-fitting trousers or breeches, reaching to the knee. Ví dụ : "The little boy wore a pair of sturdy leather hoses to school. " Thằng bé mặc một chiếc quần chẽn da dày dặn đi học. wear item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tưới (bằng vòi), xịt (bằng vòi). To water or spray with a hose. Ví dụ : "The gardener used the hose to water the thirsty flowers. " Người làm vườn dùng vòi tưới để tưới cho những bông hoa đang khát nước. utility environment agriculture action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bơm, phun bằng vòi. To deliver using a hose. Ví dụ : "The gardener used a hose to water the plants. " Người làm vườn dùng vòi để tưới cây. utility action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mặc quần áo bó sát. To provide with hose (garment) Ví dụ : "The tailor hosed the new customer with a beautiful silk scarf. " Người thợ may đã mặc cho vị khách hàng mới chiếc khăn lụa tuyệt đẹp. appearance wear Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thanh toán, thủ tiêu, bắn hạ. To attack and kill somebody, usually using a firearm. Ví dụ : "The gang leader was known to hose anyone who crossed him. " Trùm băng đảng đó nổi tiếng là thanh toán bất cứ ai dám đối đầu với hắn. weapon war inhuman military police action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bịp bợm, lừa đảo, qua mặt. To trick or deceive. Ví dụ : "The student hoped to hose his way through the exam, but he failed. " Cậu sinh viên hy vọng có thể bịp bợm để qua môn thi, nhưng cậu ta đã trượt. character action attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xoá sạch dữ liệu, cài lại máy. To break a computer so everything needs to be reinstalled; to wipe all files. Ví dụ : "My computer crashed, and I had to hose it to get everything working again. " Máy tính của tôi bị sập, và tôi phải xóa sạch dữ liệu cài lại máy để mọi thứ hoạt động lại. computing technology internet electronics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chơi ép, xử ép. To cause an unfair disadvantage to a player or team through poor officiating; especially, to cause a player or team to lose the game with an incorrect call. Ví dụ : "The referee's bad call really hosed the team's chances of winning the school championship. " Quyết định thổi còi sai của trọng tài đã chơi ép, khiến đội nhà mất trắng cơ hội vô địch giải trường. sport game action negative Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc