noun🔗ShareĐiều ngược lại, mặt trái. The opposite."The contrary of a good report card is a bad one. "Điều ngược lại của một bảng điểm tốt là một bảng điểm kém.attitudephilosophylogicieltstoeflChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareĐiều trái ngược, mệnh đề tương phản. One of a pair of propositions that cannot both be simultaneously true, , though they may both be false."The teacher presented two contrary ideas about the cause of the historical event; either a political conspiracy or a series of unfortunate accidents. "Giáo viên đưa ra hai điều trái ngược về nguyên nhân của sự kiện lịch sử này: hoặc là một âm mưu chính trị, hoặc là một chuỗi những tai nạn không may.philosophylogicieltstoeflChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareChống lại, phản đối, cản trở. To oppose; to frustrate."The harsh criticism from my teacher contraryed my efforts to improve my essay grade. "Lời chỉ trích gay gắt từ giáo viên đã cản trở những nỗ lực của tôi nhằm cải thiện điểm bài luận.attitudeactioncharacterwayphilosophyieltstoeflChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗SharePhản bác, cãi lại. To impugn."The teacher contraryed the student's claim, questioning its accuracy. "Giáo viên đã phản bác lại lời khẳng định của học sinh, nghi ngờ tính chính xác của nó.attitudecommunicationieltstoeflChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareMâu thuẫn, trái ngược. To contradict (someone or something)."My sister often contraries my mother's advice on how to cook dinner. "Chị tôi thường xuyên cãi lại lời khuyên của mẹ về cách nấu bữa tối.attitudecommunicationlanguagestatementieltstoeflChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareLàm trái, chống đối. To do the opposite of (someone or something)."My sister always contraries my mother's advice. "Chị tôi lúc nào cũng làm ngược lại lời khuyên của mẹ.attitudeactionieltstoeflChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareLàm trái, chống đối, đi ngược lại. To act inconsistently or perversely; to act in opposition to."Despite promising to study, he constantly contraryed his efforts, choosing instead to play video games. "Mặc dù đã hứa học bài, anh ta liên tục làm ngược lại những nỗ lực của mình, thay vào đó lại chọn chơi điện tử.attitudecharacteractiontendencyieltstoeflChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareCãi lại, phản đối. To argue; to debate; to uphold an opposite opinion."During the family meeting, my sister contrarily argued that the new vacation plan was too expensive. "Trong buổi họp gia đình, em gái tôi đã cãi lại, cho rằng kế hoạch đi nghỉ mát mới quá tốn kém.attitudecommunicationlanguagephilosophysocietyieltstoeflChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareMâu thuẫn, trái ngược. To be self-contradictory; to become reversed."His initial statement about wanting a quiet evening at home contrary to his later insistence on going to a noisy concert. "Lời tuyên bố ban đầu của anh ấy về việc muốn một buổi tối yên tĩnh ở nhà đã mâu thuẫn với việc sau đó anh ấy khăng khăng đòi đi xem một buổi hòa nhạc ồn ào.attitudecharactertendencyphilosophyieltstoeflChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareNgược, trái ngược, chống đối. Opposite; in an opposite direction; in opposition; adverse."contrary winds"Gió ngược chiều.attitudecharactermoralphilosophyieltstoeflChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareTrái ngược, mâu thuẫn, nghịch lý. Opposed; contradictory; inconsistent."What may be "politically correct" could be contrary to the teachings of Jesus."Điều có vẻ là "đúng đắn về mặt chính trị" có thể trái ngược với những lời dạy của Chúa Giê-su.attitudecharacterphilosophylogicieltstoeflChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareNgược, trái ngược, ngang ngược. Given to opposition; perverse; wayward."a contrary disposition; a contrary child"Một tính khí ngang ngược; một đứa trẻ ương bướng.attitudecharacterhumanmoralieltstoeflChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb🔗ShareNgược lại, trái lại. Contrarily"Despite the rain forecast, the children played outside contrarily. "Mặc dù dự báo trời mưa, lũ trẻ vẫn cứ chơi ngoài trời, ngược lại hẳn.attitudecharacterieltstoeflChat với AIGame từ vựngLuyện đọc