BeDict Logo

contrary

/ˈkɒntɹəɹi/ /ˈkɑntɹɛɹi/
Hình ảnh minh họa cho contrary: Điều trái ngược, mệnh đề tương phản.
 - Image 1
contrary: Điều trái ngược, mệnh đề tương phản.
 - Thumbnail 1
contrary: Điều trái ngược, mệnh đề tương phản.
 - Thumbnail 2
contrary: Điều trái ngược, mệnh đề tương phản.
 - Thumbnail 3
noun

Điều trái ngược, mệnh đề tương phản.

Giáo viên đưa ra hai điều trái ngược về nguyên nhân của sự kiện lịch sử này: hoặc là một âm mưu chính trị, hoặc là một chuỗi những tai nạn không may.

Hình ảnh minh họa cho contrary: Mâu thuẫn, trái ngược.
 - Image 1
contrary: Mâu thuẫn, trái ngược.
 - Thumbnail 1
contrary: Mâu thuẫn, trái ngược.
 - Thumbnail 2
contrary: Mâu thuẫn, trái ngược.
 - Thumbnail 3
verb

Mâu thuẫn, trái ngược.

Lời tuyên bố ban đầu của anh ấy về việc muốn một buổi tối yên tĩnh ở nhà đã mâu thuẫn với việc sau đó anh ấy khăng khăng đòi đi xem một buổi hòa nhạc ồn ào.