Hình nền cho illusory
BeDict Logo

illusory

/ɪˈluːs(ə)ɹi/

Định nghĩa

adjective

Hão huyền, ảo ảnh, không có thật.

Ví dụ :

"The success he felt at work was illusory; he was actually losing customers. "
Thành công mà anh ấy cảm thấy ở chỗ làm chỉ là ảo ảnh; thật ra anh ấy đang mất khách hàng.