Hình nền cho imaginary
BeDict Logo

imaginary

/ɪˈmædʒɪn(ə)ɹi/ /ɪˈmædʒɪˌnɛɹi/

Định nghĩa

noun

Ảo ảnh, điều tưởng tượng.

Ví dụ :

Người bạn tưởng tượng của anh trai tôi lúc nào cũng giúp anh ấy làm bài tập toán.
noun

Ví dụ :

"Thế giới quan" của trường củng cố tầm quan trọng của tinh thần đồng đội và sự tôn trọng lẫn nhau giữa các học sinh.