noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ảo ảnh, ảo giác, ảo tưởng. Anything that seems to be something that it is not. Ví dụ : "Using artificial additives, scientists can create the illusion of fruit flavours in food." Sử dụng các chất phụ gia nhân tạo, các nhà khoa học có thể tạo ra ảo giác về hương vị trái cây trong thực phẩm. mind appearance philosophy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ảo ảnh, ảo giác, ảo tưởng. A misapprehension; a belief in something that is in fact not true. Ví dụ : "Jane has this illusion that John is in love with her." Jane cứ ảo tưởng rằng John yêu cô ấy. mind philosophy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ảo thuật. A magician’s trick. Ví dụ : "The magician's skillful illusion made the rabbit vanish from the hat. " Ảo thuật khéo léo của nhà ảo thuật đã làm con thỏ biến mất khỏi chiếc mũ. entertainment mind appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ảo ảnh, ảo giác, sự ảo tưởng, sự lầm tưởng. The state of being deceived or misled. Ví dụ : "The student's belief that he could ace the exam without studying was an illusion. " Việc cậu sinh viên tin rằng mình có thể đạt điểm cao trong kỳ thi mà không cần học hành gì cả chỉ là một sự ảo tưởng thôi. mind philosophy appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc