adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Giả, không có thật. Fake; not real Ví dụ : "The new student's stories about winning a scholarship seemed unreal; no one believed them. " Những câu chuyện của học sinh mới về việc giành được học bổng nghe có vẻ không thật; không ai tin cả. appearance being quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Phi thường, khó tin, đáng kinh ngạc. Very impressive; amazing; unbelievable; incredible; larger or more fantastic than typical of real life. Ví dụ : "I just had an unreal hamburger." Tôi vừa ăn một cái hamburger ngon đến mức khó tin được. quality character attitude style entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc