Hình nền cho additives
BeDict Logo

additives

/ˈædɪtɪvz/ /ˈædətɪvz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Dầu có thể được dùng làm chất phụ gia trong xăng để cải thiện khả năng bôi trơn của động cơ nhỏ.
noun

Phụ gia, từ nối, thành phần bổ sung.

Ví dụ :

Trong các bài học ngữ pháp, giáo viên đã giải thích cách các từ như "cũng" và "hơn nữa" hoạt động như các từ nối, thành phần bổ sung để liên kết các ý tưởng.