Hình nền cho imperceptibly
BeDict Logo

imperceptibly

/ˌɪmpəˈsɛptəbli/ /ˌɪmpɚˈsɛptəbli/

Định nghĩa

adverb

Một cách kín đáo, không nhận thấy được, quá nhỏ để bị phát hiện.

Ví dụ :

"No one noticed that he had moved imperceptibly backwards."
Không ai nhận ra anh ấy đã lùi lại phía sau một cách rất khẽ, gần như không ai thấy.