Hình nền cho complement
BeDict Logo

complement

/ˈkɒmpləmənt/ /ˈkɑmpləmənt/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Bác sĩ giải thích rằng mức bổ thể thấp của bệnh nhân khiến họ dễ bị nhiễm trùng hơn.
noun

Sự bổ sung, Phần bù, Sự hoàn thiện.

Ví dụ :

Món tráng miệng ngon tuyệt của đầu bếp là một sự bổ sung hoàn hảo cho món chính, làm cho bữa ăn trở nên trọn vẹn.
noun

Ví dụ :

"The new chair is a perfect complement to the existing dining room set. "
Cái ghế mới là một phần bổ sung hoàn hảo cho bộ bàn ăn hiện có.
noun

Ví dụ :

Câu phát biểu "Tất cả học sinh đều chăm chỉ" có bổ ngữ là câu phát biểu "Một vài học sinh không chăm chỉ".
noun

Ví dụ :

Một phân tử DNA được tạo thành từ hai sợi, mỗi sợi là chuỗi bổ sung (trong đó mỗi base được thay bằng base đối xứng của nó) cho sợi còn lại.