BeDict Logo

complement

/ˈkɒmpləmənt/ /ˈkɑmpləmənt/
Hình ảnh minh họa cho complement: Bổ ngữ.
noun

Câu phát biểu "Tất cả học sinh đều chăm chỉ" có bổ ngữ là câu phát biểu "Một vài học sinh không chăm chỉ".

Hình ảnh minh họa cho complement: Bổ sung, bổ túc, đối xứng.
 - Image 1
complement: Bổ sung, bổ túc, đối xứng.
 - Thumbnail 1
complement: Bổ sung, bổ túc, đối xứng.
 - Thumbnail 2
noun

Một phân tử DNA được tạo thành từ hai sợi, mỗi sợi là chuỗi bổ sung (trong đó mỗi base được thay bằng base đối xứng của nó) cho sợi còn lại.