Hình nền cho frustration
BeDict Logo

frustration

/fɹʌsˈtɹeɪʃən/

Định nghĩa

noun

Bực bội, sự thất vọng, nỗi bực dọc.

Ví dụ :

Sự bực dọc của tôi càng tăng lên khi giáo viên cứ liên tục chỉ ra lỗi sai của tôi trước cả lớp.