Hình nền cho backwards
BeDict Logo

backwards

/ˈbæk.wə(ɹ)dz/

Định nghĩa

adjective

Ngược, phía sau.

Ví dụ :

Chiếc thiết giáp hạm đó có ba khẩu súng quay ngược về phía sau ở đuôi tàu, ngoài dàn pháo chính.
adverb

Ngược, về phía sau.

Ví dụ :

"Life is lived forwards, but understood backwards.—Søren Kierkegaard"
Cuộc đời phải sống về phía trước, nhưng lại được thấu hiểu khi nhìn về phía sau.