Hình nền cho imprecise
BeDict Logo

imprecise

/ɪmpɹɪˈsaɪs/ /ɪmpɹəˈsaɪs/

Định nghĩa

adjective

Không chính xác, thiếu chính xác, mơ hồ.

Ví dụ :

"The directions to the park were imprecise, so we got lost. "
Chỉ đường đến công viên không được chính xác lắm, nên chúng tôi bị lạc.