adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Không chính xác, thiếu chính xác, mơ hồ. Not precise or exact; containing some error or uncertainty Ví dụ : "The directions to the park were imprecise, so we got lost. " Chỉ đường đến công viên không được chính xác lắm, nên chúng tôi bị lạc. quality condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc