Hình nền cho directions
BeDict Logo

directions

/daɪˈɹɛk.ʃənz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Cứ tiếp tục đi theo hướng này.
noun

Phương hướng, định hướng.

Ví dụ :

Tổng giám đốc mới của công ty đã công bố phương hướng phát triển trong năm năm tới, tập trung vào tăng trưởng bền vững và phúc lợi nhân viên.
noun

Ban quản trị, ban giám đốc.

Ví dụ :

Ban giám đốc bảo tàng đã cân nhắc kỹ lưỡng phản hồi của khách tham quan trước khi thực hiện những thay đổi đối với các cuộc triển lãm.