Hình nền cho uncertainty
BeDict Logo

uncertainty

/ʌnˈsɜːtənti/ /ʌnˈsɝtənti/

Định nghĩa

noun

Sự không chắc chắn, sự hoài nghi, sự ngờ vực.

Ví dụ :

Có rất nhiều sự không chắc chắn về chủ đề của bài thi cuối kỳ, nên sinh viên đang học hết mọi thứ.