noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự không chắc chắn, sự hoài nghi, sự ngờ vực. Doubt; the condition of being uncertain or without conviction. Ví dụ : "There's a lot of uncertainty about the final exam's topic, so students are studying everything. " Có rất nhiều sự không chắc chắn về chủ đề của bài thi cuối kỳ, nên sinh viên đang học hết mọi thứ. condition mind philosophy possibility situation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự không chắc chắn, điều mơ hồ. Something uncertain or ambiguous. Ví dụ : "There's a lot of uncertainty about the upcoming school project's topic. " Có rất nhiều điều không chắc chắn và mơ hồ về chủ đề của dự án sắp tới ở trường. possibility condition situation outcome philosophy mind being Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Độ bất định, tính không chắc chắn, sự không chắc chắn. A parameter that measures the dispersion of a range of measured values. Ví dụ : "The uncertainty in the students' test scores showed a wide range of results. " Độ bất định trong điểm thi của học sinh cho thấy kết quả có sự phân tán rất lớn. statistics math science technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc