Hình nền cho posts
BeDict Logo

posts

/pəʊsts/ /poʊsts/

Định nghĩa

noun

Cột, trụ.

Ví dụ :

Đóng mạnh một cái cọc xuống đất.
noun

Note ngân dài cuối cùng.

Ví dụ :

Trong hợp âm cuối cùng của dàn hợp xướng, giọng nữ cao giữ nốt ngân dài cuối cùng của mình, tạo ra một nốt cao du dương, kéo dài phía trên các giọng khác.
noun

Cột gôn, khung thành.

Ví dụ :

"The soccer ball hit the posts, but didn't go in the goal. "
Quả bóng đá chạm vào cột gôn, nhưng không vào lưới.
noun

Ví dụ :

Ông Abernathy già, chủ quán trọ, cẩn thận tính toán sổ nợ của khách hàng vào cuối mỗi tuần, cộng dồn các khoản nợ tiền rượu và thức ăn của họ.
noun

Ví dụ :

Các trạm đưa thư dọc theo con đường cổ đã đảm bảo rằng những bức thư quan trọng đến được tay các cố vấn của nhà vua một cách nhanh chóng.
noun

Người đưa thư, trạm bưu điện.

Ví dụ :

Trong chiến tranh, những người đưa thư đã mạo hiểm mạng sống để chuyển những thông điệp quan trọng giữa các tướng lĩnh.
noun

Ví dụ :

"Trong đợt thư từ, bưu phẩm buổi sáng, tôi nhận được một tấm thiệp sinh nhật từ dì và một hóa đơn tiền điện."
verb

Trạm ngựa, đi bằng trạm ngựa.

Ví dụ :

Trong chiến tranh, vị tướng phải đi bằng trạm ngựa, thay ngựa mới sau mỗi vài dặm, để nhanh chóng chuyển những tin khẩn cấp ra tiền tuyến.
verb

Gửi, bỏ thư, giao thư.

Ví dụ :

Thư từ được gửi (bỏ thư) trước 7 giờ tối trong khu trung tâm thương mại và trước 5 giờ chiều bên ngoài khu trung tâm thương mại sẽ được giao vào ngày làm việc tiếp theo.
verb

Ví dụ :

Người cưỡi ngựa học cách nhún nhảy trên yên ngựa đúng cách, nhịp nhàng nâng lên hạ xuống theo từng bước chạy của con ngựa khi nó phi nước kiệu.