noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cư dân, người ở, dân cư. Someone or thing who lives in a place. Ví dụ : "The town's newest inhabitant is a young family with two children. " Cư dân mới nhất của thị trấn là một gia đình trẻ có hai con. person place environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Cư trú, thường trú. Resident. Ví dụ : "The town's inhabitant population is growing rapidly. " Dân số cư trú của thị trấn đang tăng nhanh chóng. person place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc