Hình nền cho inhabitant
BeDict Logo

inhabitant

/ɪnˈhæ.bɪ.tənt/

Định nghĩa

noun

Cư dân, người ở, dân cư.

Ví dụ :

"The town's newest inhabitant is a young family with two children. "
Cư dân mới nhất của thị trấn là một gia đình trẻ có hai con.