BeDict Logo

insistence

/ɪnˈsɪstəns/ /ɪnˈzɪstəns/
Hình ảnh minh họa cho insistence: Sự quả quyết, sự kiên quyết, sự nhất quyết.
noun

Sự quả quyết, sự kiên quyết, sự nhất quyết.

Bất chấp những gợi ý lịch sự của giáo viên, sự nhất quyết tranh cãi đến cùng của học sinh đã dẫn đến một cuộc tranh luận gay gắt, buộc giáo viên phải trực tiếp giải quyết những lo ngại của em.