noun🔗ShareSự khăng khăng, sự nài nỉ, sự cố chấp. The state of being insistent."My sister's insistence on having a quiet room led to many arguments. "Việc chị tôi cứ khăng khăng đòi phòng yên tĩnh đã dẫn đến rất nhiều tranh cãi.attitudecharacterdemandactionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareSự khăng khăng, sự nài nỉ. An urgent demand."My sister's insistence on wearing a bright pink coat to the school picnic was quite surprising. "Việc chị gái tôi nhất quyết đòi mặc một chiếc áo khoác màu hồng chóe đến buổi dã ngoại của trường khiến tôi khá bất ngờ.demandattitudeactionpointChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareSự quả quyết, sự kiên quyết, sự nhất quyết. The forcing of an attack through the parry, using strength."Despite his teacher's polite suggestions, the student's insistence on arguing his point won him a heated discussion, forcing the teacher to address his concerns directly. "Bất chấp những gợi ý lịch sự của giáo viên, sự nhất quyết tranh cãi đến cùng của học sinh đã dẫn đến một cuộc tranh luận gay gắt, buộc giáo viên phải trực tiếp giải quyết những lo ngại của em.militaryweaponwaractionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc