Hình nền cho arguments
BeDict Logo

arguments

/ˈɑːɡjʊmənts/ /ˈɑɹɡjəmənts/

Định nghĩa

noun

Lý lẽ, luận cứ.

Ví dụ :

Những lý lẽ của tôi về việc xin phép được về nhà muộn hơn đều dựa trên điểm số tốt và hành vi có trách nhiệm của tôi.
noun

Ví dụ :

Luật sư đã đưa ra những luận cứ đanh thép trước tòa, sử dụng bằng chứng và lý lẽ để thuyết phục bồi thẩm đoàn rằng thân chủ của ông vô tội.
noun

Acgumen, đối số.

Ví dụ :

Trong lớp toán, chúng ta đã học rằng số phức có độ lớn và acgumen (hay còn gọi là đối số), trong đó acgumen biểu diễn góc của số đó trên mặt phẳng phức.
noun

Đối số, tham số.

Ví dụ :

Tham số giống như những chỗ trống được dán nhãn dùng để định nghĩa một hàm, trong khi đối số (hoặc tham số) được truyền cho hàm khi gọi nó, điền vào những chỗ trống đó.
noun

Ví dụ :

Cô giáo giải thích rằng động từ "cho" trong câu "Cô ấy cho anh ấy quyển sách" có ba đối số: "cô ấy", "anh ấy" và "quyển sách".
noun

Ví dụ :

Sau khi đọc phần tóm tắt, sinh viên đã hiểu được những luận điểm chính của chương đó.