BeDict Logo

arguments

/ˈɑːɡjʊmənts/ /ˈɑɹɡjəmənts/
Hình ảnh minh họa cho arguments: Lý lẽ, luận cứ.
noun

Luật sư đã đưa ra những luận cứ đanh thép trước tòa, sử dụng bằng chứng và lý lẽ để thuyết phục bồi thẩm đoàn rằng thân chủ của ông vô tội.

Hình ảnh minh họa cho arguments: Đối số, tham số.
noun

Đối số, tham số.

Tham số giống như những chỗ trống được dán nhãn dùng để định nghĩa một hàm, trong khi đối số (hoặc tham số) được truyền cho hàm khi gọi nó, điền vào những chỗ trống đó.

Hình ảnh minh họa cho arguments: Luận điểm, chủ đề, đề tài.
noun

Sau khi đọc phần tóm tắt, sinh viên đã hiểu được những luận điểm chính của chương đó.