

arguments
/ˈɑːɡjʊmənts/ /ˈɑɹɡjəmənts/
noun





noun
Lý lẽ, luận cứ.

noun

noun
Trong lớp toán, chúng ta đã học rằng số phức có độ lớn và acgumen (hay còn gọi là đối số), trong đó acgumen biểu diễn góc của số đó trên mặt phẳng phức.

noun
Tham số giống như những chỗ trống được dán nhãn dùng để định nghĩa một hàm, trong khi đối số (hoặc tham số) được truyền cho hàm khi gọi nó, điền vào những chỗ trống đó.

noun
Đối số, tham số.

noun


noun
Luận điểm, chủ đề, đề tài.


