Hình nền cho urgently
BeDict Logo

urgently

/ˈɜːrdʒəntli/ /ˈɜrdʒəntli/

Định nghĩa

adverb

Khẩn trương, gấp rút, cấp bách.

Ví dụ :

Cần tiền gấp rút nếu muốn hoàn thành công việc này theo đúng kế hoạch.