noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hướng dẫn, tài liệu hướng dẫn. A book, film, etc. intended to instruct. Ví dụ : "A well-made instructional can help you learn a new skill quickly. " Một tài liệu hướng dẫn được biên soạn tốt có thể giúp bạn học một kỹ năng mới một cách nhanh chóng. education media literature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Mang tính hướng dẫn, có tính giáo dục. Intended for purposes of instruction, for teaching. Ví dụ : "The manual might have been instructional had anybody actually taken the time to read it." Quyển hướng dẫn có lẽ đã mang tính hướng dẫn nếu có ai đó chịu khó đọc nó. education communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc