noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự hướng dẫn, lời chỉ dẫn, sự dạy dỗ. Instruction. Ví dụ : "The teacher's instruct on fractions was very helpful. " Lời hướng dẫn của giáo viên về phân số rất hữu ích. education communication ielts Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hướng dẫn, chỉ dẫn, dạy. To teach by giving instructions. Ví dụ : "Listen carefully when someone instructs you how to assemble the furniture." Hãy lắng nghe cẩn thận khi ai đó hướng dẫn bạn cách lắp ráp đồ nội thất. education communication language ability word action ielts Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hướng dẫn, chỉ thị, bảo. To tell (someone) what they must or should do. Ví dụ : "The doctor instructed me to keep my arm immobilised and begin physiotherapy." Bác sĩ bảo tôi phải giữ cho tay bất động và bắt đầu vật lý trị liệu. communication education job action ielts Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Được chỉ dẫn, Được hướng dẫn, Có hướng dẫn. Arranged; furnished; provided. Ví dụ : "The classroom was instructly organized with desks and chairs neatly arranged. " Lớp học được sắp xếp gọn gàng, bàn ghế được hướng dẫn bài bản, tạo nên một không gian ngăn nắp. property business ielts Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Được hướng dẫn, được dạy, giác ngộ. Instructed; taught; enlightened. Ví dụ : "The instruct teacher's lessons were well-organized and enlightening. " Bài học của người giáo viên được hướng dẫn tận tình rất có tổ chức và khai sáng. education language mind ielts Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc