Hình nền cho intermingle
BeDict Logo

intermingle

/ˌɪntərˈmɪŋɡəl/ /ˌɪnɾərˈmɪŋɡəl/

Định nghĩa

verb

Trộn lẫn, hòa lẫn, xen lẫn.

Ví dụ :

Trong buổi khiêu vũ ở trường, học sinh từ các lớp khác nhau bắt đầu hòa lẫn vào nhau trên sàn nhảy.