Hình nền cho intricately
BeDict Logo

intricately

/ˈɪntrɪkətli/ /ˈɪntrəkətli/

Định nghĩa

adverb

Phức tạp, tỉ mỉ, công phu.

Ví dụ :

Chiếc hộp xếp hình được thiết kế vô cùng công phu, với những ngăn ẩn và lối đi bí mật.