Hình nền cho perplexity
BeDict Logo

perplexity

/pəˈplɛksɪti/ /pəɹˈplɛksədi/

Định nghĩa

noun

Sự bối rối, sự hoang mang, sự khó hiểu.

Ví dụ :

Khuôn mặt của cô học sinh lộ rõ vẻ bối rối khi cô nhìn chằm chằm vào bài toán phức tạp.
noun

Độ khó hiểu, sự bối rối, sự hoang mang.

Ví dụ :

Độ khó hiểu của dự báo thời tiết tăng lên khi nó dự đoán trời nắng ngay trước khi một trận mưa lớn bất ngờ ập đến, cho thấy mô hình dự báo hoạt động không tốt trong tình huống này.