verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngồi, đặt, an vị. To put an object into a place where it will rest; to fix; to set firm. Ví dụ : "Be sure to seat the gasket properly before attaching the cover." Nhớ đặt gioăng (vòng đệm) đúng vị trí và chắc chắn trước khi gắn nắp vào nhé. action position Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cho ngồi, xếp chỗ ngồi. To provide with places to sit. Ví dụ : "The waiter seated us and asked what we would like to drink." Người phục vụ xếp chỗ ngồi cho chúng tôi và hỏi chúng tôi muốn uống gì. position action service Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mời ngồi, xếp chỗ. To request or direct one or more persons to sit. Ví dụ : "Please seat the audience after the anthem and then introduce the first speaker." Xin mời khán giả ngồi sau khi quốc ca kết thúc rồi giới thiệu diễn giả đầu tiên. action position person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngồi vào ghế, công nhận tư cách thành viên. (legislature) To recognize the standing of a person or persons by providing them with one or more seats which would allow them to participate fully in a meeting or session. Ví dụ : "Only half the delegates from the state were seated at the convention because the state held its primary too early." Chỉ một nửa số đại biểu từ tiểu bang đó được công nhận tư cách và cho phép tham gia hội nghị vì tiểu bang này tổ chức bầu cử sơ bộ quá sớm. politics government Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Sắp chỗ, xếp chỗ, bố trí chỗ ngồi. To assign the seats of. Ví dụ : "to seat a church" Sắp chỗ ngồi cho một nhà thờ. position organization action business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngồi, an vị, ổn định. To cause to occupy a post, site, or situation; to station; to establish; to fix; to settle. Ví dụ : "The new principal was officially seated in her office on Monday. " Hiệu trưởng mới đã chính thức nhận vị trí tại văn phòng vào thứ hai. position situation job Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngồi, an tọa. To rest; to lie down. Ví dụ : "After a long hike, the dog was finally seated by the cool stream, panting happily. " Sau một chuyến đi bộ đường dài, cuối cùng con chó cũng nằm nghỉ bên dòng suối mát, thở dốc một cách sung sướng. position body action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Định cư, lập nghiệp, an cư. To settle; to plant with inhabitants. Ví dụ : "to seat a country" Định cư dân vào một quốc gia. place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngồi, đặt ngồi. To put a seat or bottom in. Ví dụ : "to seat a chair" Ghế có đáy để ngồi. position action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngồi, đang ngồi. Sitting Ví dụ : "The seated audience listened attentively to the speaker. " Khán giả đang ngồi lắng nghe diễn giả một cách chăm chú. position body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Xệ đũng. Of a woman's skirt, stretched out and baggy over the wearer's buttocks from much sitting while wearing the skirt Ví dụ : "After a long day of meetings, her skirt was noticeably seated. " Sau một ngày dài họp hành, váy của cô ấy bị xệ đũng thấy rõ. appearance wear body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Đã định, được xác nhận. Fixed; confirmed Ví dụ : "Once the contract was signed, their agreement was seated and legally binding. " Khi hợp đồng được ký, thỏa thuận của họ đã được xác lập và có giá trị pháp lý ràng buộc. position business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Nằm, toạ lạc. Located; situated Ví dụ : "The bakery is seated near the park entrance, making it a perfect place for a treat after a walk. " Tiệm bánh nằm gần lối vào công viên, rất tiện để bạn mua quà vặt sau khi đi dạo. position place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc