Hình nền cho seated
BeDict Logo

seated

/ˈsiːtɪd/

Định nghĩa

verb

Ngồi, đặt, an vị.

Ví dụ :

Nhớ đặt gioăng (vòng đệm) đúng vị trí và chắc chắn trước khi gắn nắp vào nhé.
verb

Ví dụ :

Chỉ một nửa số đại biểu từ tiểu bang đó được công nhận tư cách và cho phép tham gia hội nghị vì tiểu bang này tổ chức bầu cử sơ bộ quá sớm.