Hình nền cho intricacy
BeDict Logo

intricacy

/ˈɪntrɪkəsi/ /ɪnˈtrɪkəsi/

Định nghĩa

noun

Sự phức tạp, sự rắc rối, sự tinh vi.

Ví dụ :

"the intricacy of a cause in controversy"
Sự phức tạp của một nguyên nhân trong tranh cãi.