verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đốt, thắp. To start (a fire). Ví dụ : "We lit the fire to get some heat." Chúng tôi đốt lửa lên để lấy chút hơi ấm. energy action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đốt, thắp, châm lửa. To set fire to; to set burning. Ví dụ : "She lit her last match." Cô ấy đã đốt que diêm cuối cùng của mình. energy action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thắp sáng, chiếu sáng. To illuminate; to provide light for when it is dark. Ví dụ : "I used my torch to light the way home through the woods in the night." Tôi dùng đèn pin để thắp sáng đường về nhà qua khu rừng trong đêm tối. utility energy device electric Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bốc cháy, bắt lửa. To become ignited; to take fire. Ví dụ : "This soggy match will not light." Que diêm ẩm ướt này sẽ không thể bén lửa được. energy physics action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thắp sáng, soi đường. To attend or conduct with a light; to show the way to by means of a light. Ví dụ : "The flashlight lighted the path so we could find our way home safely after the power went out. " Đèn pin soi sáng con đường giúp chúng tôi tìm đường về nhà an toàn sau khi cúp điện. way action service Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đốt sáng. To make (a bonus) available to be collected by hitting a target, and thus light up the feature light corresponding to that bonus to indicate its availability. Ví dụ : "Light the extra ball by amassing 500 million points in the wizard mode." Thắp sáng quả bóng phụ bằng cách tích lũy 500 triệu điểm trong chế độ phù thủy. game technical entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Dỡ hàng, đổ hàng. To unload a ship, or to jettison material to make it lighter Ví dụ : "The captain ordered the crew to lighted the cargo from the sinking ship to prevent it from capsizing. " Thuyền trưởng ra lệnh cho thủy thủ dỡ hàng hóa khỏi con tàu đang chìm để ngăn nó lật úp. nautical sailing action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm nhẹ, giảm bớt, trút bỏ. To lighten; to ease of a burden; to take off. Ví dụ : "The heavy backpack felt tiring, so she lighted her load by taking out some unnecessary books. " Cái ba lô nặng làm cô ấy thấy mệt, nên cô ấy đã trút bớt gánh nặng bằng cách bỏ ra vài quyển sách không cần thiết. action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bắt gặp, Tình cờ thấy. To find by chance. Ví dụ : "I lighted upon my lost keys under the sofa. " Tôi tình cờ thấy chìa khóa bị mất của mình ở dưới ghế sofa. action event Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Liếc, để ý. To stop upon (of eyes or a glance); to notice Ví dụ : "The teacher's eyes lighted on a student whispering in the back row, and he immediately stopped talking. " Ánh mắt thầy giáo liếc thấy một học sinh đang thì thầm ở hàng ghế cuối, và cậu ta lập tức im bặt. sensation action mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đáp xuống, hạ cánh. To alight; to land or come down. Ví dụ : "She fell out of the window but luckily lit on her feet." Cô ấy ngã từ cửa sổ xuống nhưng may mắn thay, đáp đất bằng chân. action place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Sáng, được chiếu sáng. Filled with light; illuminated. Ví dụ : "The brightly lighted classroom made it easier for the students to focus on their work. " Lớp học được chiếu sáng rực rỡ giúp học sinh dễ tập trung vào bài vở hơn. appearance energy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc