Hình nền cho involution
BeDict Logo

involution

/ɪnvəˈluːʃən/

Định nghĩa

noun

Sự phức tạp, sự rối rắm, sự cuộn vào trong.

Ví dụ :

Sự rối rắm phức tạp của những trách nhiệm gia đình khiến cho việc lên kế hoạch cho kỳ nghỉ của cô ấy trở nên vô cùng khó khăn.
noun

Sự phức tạp hóa, cấu trúc ngữ pháp phức tạp.

Ví dụ :

Giáo viên chỉ ra sự phức tạp hóa trong đoạn văn, giải thích rằng cấu trúc câu rối rắm của nó khiến cho đoạn văn khó hiểu.
noun

Tự đồng cấu đối hợp.

Ví dụ :

Việc bật tắt công tắc đèn là một ví dụ về tự đồng cấu đối hợp: Bật tắt hai lần sẽ đưa đèn về trạng thái ban đầu.
noun

Sự thoái hóa, sự lão hóa.

Ví dụ :

Khi bước vào tuổi tám mươi, người đàn ông nhận thấy thị lực và khả năng vận động của mình ngày càng thoái hóa, suy yếu đi do tuổi già.