Hình nền cho inventor
BeDict Logo

inventor

/ɪnˈvɛntə/ /ɪnˈvɛntɚ/

Định nghĩa

noun

Nhà phát minh, người sáng chế.

Ví dụ :

"Thomas Edison, a famous inventor, created the light bulb. "
Thomas Edison, một nhà phát minh nổi tiếng, đã sáng chế ra bóng đèn điện.