verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phát minh, sáng chế, nghĩ ra. To design a new process or mechanism. Ví dụ : "After weeks of hard work, I invented a new way to alphabetize matchbooks." Sau nhiều tuần làm việc chăm chỉ, tôi đã nghĩ ra một cách mới để xếp diêm theo thứ tự bảng chữ cái. technology science machine technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bịa, dựng chuyện. To create something fictional for a particular purpose. Ví dụ : "I knew I had to invent an excuse, and quickly." Tôi biết mình phải bịa ra một lý do nào đó, và phải nhanh lên. story literature writing language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phát minh, sáng chế, tìm ra. To come upon; to find; to discover. Ví dụ : "While cleaning her room, she invented a twenty-dollar bill she had forgotten about. " Trong lúc dọn phòng, cô ấy vô tình tìm thấy tờ hai mươi đô la mà cô ấy đã quên mất. achievement science technology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Tưởng tượng, hư cấu, bịa đặt. Fictional, made up, imaginary. Ví dụ : "The child told an invented story about a dragon living in their backyard. " Đứa trẻ kể một câu chuyện bịa đặt về một con rồng sống ở sau vườn nhà. story literature mythology character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc