Hình nền cho jumpy
BeDict Logo

jumpy

/ˈdʒʌmpi/

Định nghĩa

adjective

Bồn chồn, lo lắng, hốt hoảng.

Ví dụ :

"The student was jumpy before the big test. "
Cậu học sinh bồn chồn lo lắng trước bài kiểm tra quan trọng.