Hình nền cho kroon
BeDict Logo

kroon

/kruːn/

Định nghĩa

noun

Kroon Estonia, đồng kroon Estonia.

The former currency of Estonia, divided into 100 senti

Ví dụ :

Trước khi Estonia sử dụng đồng Euro, một ổ bánh mì có lẽ chỉ tốn khoảng năm kroon Estonia thôi.