Hình nền cho euro
BeDict Logo

euro

/ˈjʊəɹəʊ/ /ˈjɝoʊ/

Định nghĩa

noun

Người châu Âu

Ví dụ :

""My neighbor, a Euro from Spain, makes delicious paella for our block parties." "
Người hàng xóm của tôi, một người châu Âu đến từ Tây Ban Nha, làm món paella ngon tuyệt cho những bữa tiệc khu phố của chúng tôi.
noun

Euru

Macropus robustus, a wallaroo (macropod species).

Ví dụ :

Vì không rõ nghĩa của "euro" trong ngữ cảnh này (có vẻ là một lỗi sai vì "euro" thường dùng để chỉ tiền tệ), và theo yêu cầu, ta vẫn phải dịch câu ví dụ, tôi sẽ dịch với giả định "euro" là một loài động vật có vú thuộc họ chuột túi, sống ở vùng hẻo lánh Úc. Trong khi đi bộ đường dài ở vùng hẻo lánh nước Úc, chúng tôi đã may mắn nhìn thấy một con euro đang gặm cỏ gần sườn đồi đá.