Hình nền cho lactobacilli
BeDict Logo

lactobacilli

/ˌlæktoʊbəˈsɪlaɪ/ /ˌlæktoʊbəˈsɪli/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

"Yogurt contains lactobacilli, which help make it thick and tangy. "
Sữa chua có chứa trực khuẩn lactic, giúp làm cho nó đặc và có vị chua thanh.