

sugars
/ˈʃʊɡərz/ /ˈʃʊɡəz/


noun
Đường, các loại đường.







noun
Lời ngon ngọt, mật ngọt.
Quản lý đã dùng những lời ngon ngọt để xoa dịu sự thất vọng về đánh giá hiệu suất làm việc của công ty, khen ngợi nỗ lực của nhóm đồng thời chỉ ra những lĩnh vực cần cải thiện.



noun





verb
Cô đặc, kết tinh.

verb

verb

