noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đường kính, đường cát. Sucrose in the form of small crystals, obtained from sugar cane or sugar beet and used to sweeten food and drink. Ví dụ : "I added sugars to my coffee to make it sweeter. " Tôi thêm đường kính vào cà phê để nó ngọt hơn. food substance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đường kính, các loại đường. A specific variety of sugar. Ví dụ : "The nutrition label lists the total amount of carbohydrates and then breaks it down into fiber and sugars. " Nhãn dinh dưỡng liệt kê tổng lượng carbohydrate rồi chia nhỏ thành chất xơ và các loại đường kính. food substance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đường, các loại đường. Any of various small carbohydrates that are used by organisms to store energy. Ví dụ : "Simple Sentence: "Fruits contain natural sugars that give us energy." " Trái cây chứa các loại đường tự nhiên cung cấp năng lượng cho chúng ta. biology biochemistry food chemistry energy substance physiology organism Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đường, lượng đường nhỏ. A small serving of this substance (typically about one teaspoon), used to sweeten a drink. Ví dụ : "He usually has his coffee white with one sugar." Anh ấy thường uống cà phê sữa và cho một muỗng đường. food drink substance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đường mật, cục cưng, bé yêu. A term of endearment. Ví dụ : ""Come here, sugars, and tell me all about your day at school," Grandma said with a warm smile. " "Lại đây với bà nào, cục cưng, kể cho bà nghe hôm nay các cháu đi học thế nào," bà mỉm cười hiền hậu nói. language word communication person family Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hôn, nụ hôn. A kiss. Ví dụ : ""Before leaving for school, my grandma always gives me sugars on the cheek." " Trước khi đi học, bà tôi luôn hôn má tôi. communication action phrase emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Điệu chảy, ẻo lả, bóng lộ. Effeminacy in a male, often implying homosexuality. Ví dụ : "I think John has a little bit of sugar in him." Tôi nghĩ là John hơi bị bóng lộ rồi đấy. person character attitude style society sex human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đái tháo đường, tiểu đường. Diabetes. Ví dụ : "People with diabetes need to monitor their sugars carefully. " Người bị bệnh tiểu đường cần phải theo dõi lượng đường trong máu cẩn thận. medicine disease Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đường, chất ngọt. Anything resembling sugar in taste or appearance, especially in chemistry. Ví dụ : "Sugar of lead (lead acetate) is a poisonous white crystalline substance with a sweet taste." Đường chì (chì axetat) là một chất tinh thể màu trắng độc hại, có vị ngọt giống đường. chemistry substance food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lời ngon ngọt, mật ngọt. Compliment or flattery used to disguise or render acceptable something obnoxious; honeyed or soothing words. Ví dụ : "The manager used sugars to soften the blow of the company's disappointing performance review, praising the team's effort while also highlighting the areas needing improvement. " Quản lý đã dùng những lời ngon ngọt để xoa dịu sự thất vọng về đánh giá hiệu suất làm việc của công ty, khen ngợi nỗ lực của nhóm đồng thời chỉ ra những lĩnh vực cần cải thiện. language communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đường, ma túy đá. Heroin. substance medicine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiền, tiền bạc. Money. Ví dụ : "My aunt's always talking about how to save her sugars to go on vacation. " Dì tôi lúc nào cũng nói về việc làm sao để tiết kiệm tiền bạc để đi nghỉ mát. business finance economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đường cú pháp. Syntactic sugar. Ví dụ : "That language adds several "sugars" to make common programming tasks easier and more readable, like automatically handling memory management. " Ngôn ngữ đó thêm vào một vài "đường cú pháp" để giúp các tác vụ lập trình thông thường dễ dàng hơn và dễ đọc hơn, ví dụ như tự động quản lý bộ nhớ. computing language technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cho đường, làm ngọt bằng đường. To add sugar to; to sweeten with sugar. Ví dụ : "John heavily sugars his coffee." John cho rất nhiều đường vào cà phê của anh ấy. food substance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm cho ngọt ngào hơn, giảm bớt sự khó chịu. To make (something unpleasant) seem less so. Ví dụ : "She has a gift for sugaring what would otherwise be harsh words." Cô ấy có tài làm cho những lời lẽ cay nghiệt trở nên dễ nghe hơn, giảm bớt sự khó chịu. attitude action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cô đặc, kết tinh. In making maple sugar, to complete the process of boiling down the syrup till it is thick enough to crystallize; to approach or reach the state of granulation; with the preposition off. Ví dụ : ""The maple syrup is beginning to sugar off; we'll need to watch it closely so it doesn't burn." " "Mật phong bắt đầu cô đặc và chuẩn bị kết tinh rồi; chúng ta cần phải để ý kỹ để nó không bị cháy." food agriculture process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tưới đường, bôi đường. To apply sugar to trees or plants in order to catch moths. Ví dụ : "During the moth survey, researchers sugars apple trees with a molasses mixture to attract and trap specimens for study. " Trong quá trình khảo sát bướm đêm, các nhà nghiên cứu tưới đường lên cây táo bằng hỗn hợp mật đường để thu hút và bẫy các mẫu vật để nghiên cứu. insect plant agriculture nature biology environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm đẹp mã, dùng cú pháp bóng bẩy. To rewrite (source code) using syntactic sugar. Ví dụ : "The programmer decided to sugar the code, making it more readable and less verbose by using a more concise syntax. " Lập trình viên quyết định làm đẹp mã đoạn code đó, giúp nó dễ đọc hơn và bớt rườm rà hơn bằng cách sử dụng cú pháp ngắn gọn hơn. computing technology word language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tâng bốc, nịnh nọt. To compliment (a person). Ví dụ : "He always sugars the boss by saying how great his ideas are, hoping for a promotion. " Anh ta luôn tâng bốc sếp bằng cách khen ý tưởng của sếp hay tuyệt vời, hy vọng được thăng chức. communication language word person human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc