Hình nền cho sugars
BeDict Logo

sugars

/ˈʃʊɡərz/ /ˈʃʊɡəz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

"I added sugars to my coffee to make it sweeter. "
Tôi thêm đường kính vào cà phê để nó ngọt hơn.
noun

Ví dụ :

Quản lý đã dùng những lời ngon ngọt để xoa dịu sự thất vọng về đánh giá hiệu suất làm việc của công ty, khen ngợi nỗ lực của nhóm đồng thời chỉ ra những lĩnh vực cần cải thiện.
noun

Đường cú pháp.

Ví dụ :

Ngôn ngữ đó thêm vào một vài "đường cú pháp" để giúp các tác vụ lập trình thông thường dễ dàng hơn và dễ đọc hơn, ví dụ như tự động quản lý bộ nhớ.
verb

Ví dụ :

"Mật phong bắt đầu cô đặc và chuẩn bị kết tinh rồi; chúng ta cần phải để ý kỹ để nó không bị cháy."
verb

Tưới đường, bôi đường.

Ví dụ :

Trong quá trình khảo sát bướm đêm, các nhà nghiên cứu tưới đường lên cây táo bằng hỗn hợp mật đường để thu hút và bẫy các mẫu vật để nghiên cứu.
verb

Làm đẹp mã, dùng cú pháp bóng bẩy.

Ví dụ :

Lập trình viên quyết định làm đẹp mã đoạn code đó, giúp nó dễ đọc hơn và bớt rườm rà hơn bằng cách sử dụng cú pháp ngắn gọn hơn.