BeDict Logo

sugars

/ˈʃʊɡərz/ /ˈʃʊɡəz/
Hình ảnh minh họa cho sugars: Lời ngon ngọt, mật ngọt.
noun

Quản lý đã dùng những lời ngon ngọt để xoa dịu sự thất vọng về đánh giá hiệu suất làm việc của công ty, khen ngợi nỗ lực của nhóm đồng thời chỉ ra những lĩnh vực cần cải thiện.

Hình ảnh minh họa cho sugars: Cô đặc, kết tinh.
verb

"Mật phong bắt đầu cô đặc và chuẩn bị kết tinh rồi; chúng ta cần phải để ý kỹ để nó không bị cháy."

Hình ảnh minh họa cho sugars: Tưới đường, bôi đường.
verb

Tưới đường, bôi đường.

Trong quá trình khảo sát bướm đêm, các nhà nghiên cứu tưới đường lên cây táo bằng hỗn hợp mật đường để thu hút và bẫy các mẫu vật để nghiên cứu.