Hình nền cho aerobic
BeDict Logo

aerobic

/əˈɹoʊbɪk/

Định nghĩa

adjective

Hiếu khí, sống trong môi trường có ô-xy.

Ví dụ :

Vi khuẩn hiếu khí rất cần thiết cho việc phân hủy chất thải trong các nhà máy xử lý nước thải, vì chúng chỉ sống và hoạt động khi có ô-xy.
adjective

Ví dụ :

Simple and clear: * Chạy bộ trên máy chạy bộ là một bài tập hiếu khí tốt. Slightly more descriptive: * Bơi lội là một hoạt động hiếu khí giúp cải thiện sức khỏe tim mạch vì nó giúp cơ thể bạn luôn được cung cấp đủ oxy.