Hình nền cho yogurts
BeDict Logo

yogurts

/ˈjoʊɡərts/ /ˈjoʊɡəts/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Trong siêu thị có rất nhiều loại sữa chua đang giảm giá, bao gồm các vị dâu tây, việt quất và vani.