Hình nền cho lassitude
BeDict Logo

lassitude

/ˈlæsɪˌtjuːd/

Định nghĩa

noun

Uể oải, mệt mỏi, thiếu sinh lực.

Ví dụ :

Sau một ngày dài khiêng đồ đạc, một cảm giác uể oải, mệt mỏi ập đến khiến anh ta ngã vật ra ghế sofa.