Hình nền cho fatigue
BeDict Logo

fatigue

/fəˈtiːɡ/

Định nghĩa

noun

Mệt mỏi, sự mệt mỏi, kiệt sức.

Ví dụ :

Một ngày dài học tập khiến cô ấy cảm thấy vô cùng mệt mỏi và kiệt sức.
noun

Sự mỏi, sự mỏi mệt, sự phá hủy do mỏi.

Ví dụ :

Sau nhiều năm nâng đỡ tòa nhà, dầm kim loại đã có dấu hiệu bị mỏi, xuất hiện vết nứt, cho thấy nguy cơ bị phá hủy do mỏi của kết cấu.
verb

Mỏi, mỏi mệt, suy yếu.

Ví dụ :

Sau nhiều năm chịu đựng áp lực liên tục từ những chiếc xe tải đi qua, dầm kim loại bị mỏi, yếu dần rồi cuối cùng sập xuống.